Dân trí Theo thống kê của Bộ GD&ĐT tính đến nay cả nước có 82 chương trình đào tạo của 18 cơ sở đào tạo đại học trong cả nước được đánh giá và công nhận bởi các tổ chức quốc tế và khu vực.
>> Nên có điểm sàn với trường đại học chưa được kiểm định chất lượng!
>> Kiểm định chất lượng cơ sở giáo dục đại học với 111 tiêu chí
>> Thêm 3 trường thành viên ĐH Đà Nẵng đạt kiểm định chất lượng giáo dục
Danh sách 82 chương trình đào tạo đại học được đánh giá, công nhận của các tổ chức quốc tế và khu vực như sau:
|
STT |
Cơ sở giáo dục |
Tên chương trình đào tạo |
Tổ chức đánh giá |
Năm đánh giá |
Kết quả đánh giá |
|
|
1. |
Trường ĐH Công nghệ - |
1. |
Cử nhân chất lượng cao ngành Công nghệ thông tin |
AUN-QA |
2009 |
4,52/7,0 |
|
1. |
1. |
Cử nhân thuộc nhiệm vụ chiến lược ngành Điện tử viễn thông |
AUN-QA DAAD |
2013 |
4,9/7,0 |
|
|
1. |
1. |
Cử nhân thuộc nhiệm vụ chiến lược ngành Công nghệ thông tin |
AUN-QA |
2014 |
4,0/7,0 |
|
|
1. |
Trường ĐH Kinh tế - |
1. |
Cử nhân chất lượng cao ngành Kinh tế đối ngoại (nay là Kinh tế quốc tế) |
AUN-QA |
2010 |
4,69/7,0 |
|
1. |
1. |
Cử nhân thuộc nhiệm vụ chiến lược ngành Quản trị Kinh doanh |
AUN-QA |
2014 |
4,0/7,0 |
|
|
1. |
Trường ĐH Khoa học tự nhiên- ĐH Quốc gia Hà Nội |
1. |
Cử nhân khoa học ngành Hóa học |
AUN-QA |
2012 |
5,0/7,0 |
|
1. |
1. |
Cử nhân khoa học ngành Toán học |
AUN-QA |
2013 |
4,6/7,0 |
|
|
1. |
1. |
Cử nhân khoa học ngành Sinh học |
AUN-QA |
2013 |
4,3/7,0 |
|
|
1. |
1. |
Cử nhân khoa học ngành Vật lí |
AUN-QA |
2015 |
4,9/7,0 |
|
|
1. |
1. |
Cử nhân khoa học ngành Địa chất học |
AUN-QA |
2015 |
5,0/7,0 |
|
|
1. |
1. |
Cử nhân khoa học ngành Khoa học môi trường |
AUN-QA |
2015 |
4,27/7,0 |
|
|
1. |
Trường ĐH Ngoại ngữ - |
1. |
Cử nhân chất lượng cao ngành Sư phạm Tiếng Anh |
AUN-QA |
2012 |
4,4/7,0 |
|
1. |
1. |
Thạc sĩ Ngôn ngữ Anh |
AUN-QA |
2013 |
5,0/7,0 |
|
|
1. |
Thạc sĩ lý luận và phương pháp giảng dạy bộ môn tiếng Anh |
AUN-QA |
9/2016 |
4,8/7,0 |
||
|
1. |
Trường ĐHKH XH&NV - |
1. |
Cử nhân Ngôn ngữ học |
AUN-QA |
2013 |
4,5/7,0 |
|
1. |
1. |
Cử nhân ngành Đông phương học |
AUN-QA |
2015 |
4,3/7,0 |
|
|
1. |
Khoa Luật – ĐH Quốc gia Hà Nội |
1. |
Cử nhân Luật |
AUN-QA |
9/2016 |
4,7/7,0 |
|
1. |
Trường ĐHKH XH&NV - ĐH Quốc gia TP. HCM |
1. |
Cử nhân Việt Nam học |
AUN-QA |
2011 |
4,3/7,0 |
|
1. |
1. |
Ngữ văn Anh |
AUN-QA |
2013 |
4,7/7,0 |
|
|
1. |
1. |
Quan hệ Quốc tế |
AUN-QA |
2014 |
4,5/7,0 |
|
|
1. |
1. |
Báo chí |
AUN-QA |
2016 |
4,13/7,0 |
|
|
1. |
1. |
Văn học |
AUN-QA |
2016 |
4,2/7,0 |
|
|
1. |
Trường ĐH Quốc tế - |
1. |
Khoa học máy tính |
AUN-QA |
2009 |
4,61/7,0 |
|
1. |
1. |
Công nghệ sinh học |
AUN-QA |
2011 |
4,7/7,0 |
|
|
1. |
1. |
Quản trị kinh doanh |
AUN-QA |
2012 |
4,8/7,0 |
|
|
1. |
1. |
Điện tử viễn thông |
AUN-QA DAAD |
2013 |
4,7/7,0 |
|
|
1. |
1. |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
AUN-QA |
2015 |
5,0/7,0 |
|
|
1. |
1. |
Kỹ thuật Y sinh |
AUN-QA |
2015 |
5,1/7,0 |
|
|
1. |
1. |
ThS Công nghệ sinh học |
AUN-QA |
2016 |
4,3/7,0 |
|
|
1. |
Trường ĐH KH Tự nhiên - ĐH Quốc gia TP. HCM |
1. |
Công nghệ thông tin |
AUN-QA |
2009 |
4,94/7,0 |
|
1. |
Hóa học |
AUN-QA |
9/2016 |
4.3/7,0 |
||
|
1. |
Trường ĐH Bách khoa - |
1. |
Điện tử - Viễn thông |
AUN-QA |
2009 |
4,1/7,0 |
|
1. |
1. |
Cơ Điện tử |
CTI |
2010 2016 |
Đạt |
|
|
1. |
1. |
Kỹ thuật Hàng không |
CTI |
2010 2016 |
Đạt |
|
|
1. |
1. |
Vật liệu tiên tiến |
CTI |
2010 2016 |
Đạt |
|
|
1. |
1. |
Polime - Composite |
CTI |
2010 2016 |
Đạt |
|
|
1. |
1. |
Viễn thông |
CTI |
2010 2016 |
Đạt |
|
|
1. |
1. |
Hệ thống Năng lượng |
CTI |
2010 2016 |
Đạt |
|
|
1. |
1. |
Xây dựng dân dụng và năng lượng |
CTI |
2014 2016 |
Đạt |
|
|
1. |
1. |
Kỹ thuật Chế tạo |
AUN-QA |
2011 |
4,2/7,0 |
|
|
1. |
1. |
Kỹ thuật xây dựng Dân dụng và Công nghiệp |
AUN-QA |
2013 |
4,5/7,0 |
|
|
1. |
1. |
Kỹ thuật Hóa học |
AUN-QA |
2013 |
4,4/7,0 |
|
|
1. |
1. |
Khoa học máy tính |
ABET |
2013 |
Đạt mức cao nhất, được công nhận trong 6 năm |
|
|
1. |
1. |
Kỹ thuật máy tính |
ABET |
2013 |
Đạt mức cao nhất, được công nhận trong 6 năm |
|
|
1. |
1. |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
AUN-QA |
2014 |
4,8/7,0 |
|
|
1. |
1. |
Quản lý công nghiệp |
AUN-QA |
2014 |
4,0/7,0 |
|
|
1. |
1. |
Kỹ thuật Điện-Điện tử |
AUN-QA |
2015 |
4,4/7,0 |
|
|
1. |
1. |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
AUN-QA |
2015 |
4,7/7,0 |
|
|
1. |
1. |
Cơ kỹ thuật |
AUN-QA |
2015 |
4,3/7,0 |
|
|
1. |
Điện – Điện tử |
AUN-QA |
9/2016 |
4,6/7,0 |
||
|
1. |
Kỹ thuật Môi trường |
AUN-QA |
9/2016 |
4,2/7,0 |
||
|
1. |
Quản lý công nghiệp – chuyên ngành EMBA-MCI |
FIBAA |
2012 |
Công nhận |
||
|
1. |
Quản lý công nghiệp – chương trình MSM |
ACBSP/AMBA/IACBE |
2012 |
Công nhận |
||
|
1. |
Trường ĐH Kinh tế - Luật - |
1. |
Tài chính Ngân hàng |
AUN-QA |
2014 |
4,5/7,0 |
|
1. |
1. |
Kinh tế đối ngoại |
AUN-QA |
2014 |
4,7/7,0 |
|
|
1. |
1. |
Kinh tế học |
AUN-QA |
2016 |
4,67/7,0 |
|
|
1. |
1. |
Kế toán |
AUN-QA |
2016 |
Chưa có kết quả |
|
|
1. |
Trường ĐH Công nghệ thông tin - ĐH Quốc gia TP. HCM |
1. |
Hệ thống thông tin |
AUN-QA |
2016 |
4,2/7,0 |
|
1. |
Trường ĐH Kinh tế TP. HCM |
1. |
Cử nhân ngành Ngân hàng – Tài chính |
AUN-QA DAAD |
2013 |
4,6/7,0 |
|
1. |
Trường ĐH Bách khoa – |
1. |
Kỹ thuật cơ khí – chuyên ngành Sản xuất tự động |
CTI |
2004 2010 2016 |
Đạt |
|
1. |
1. |
Kỹ thuật điện – chuyên ngành Tin học công nghiệp |
CTI |
2010 2016 |
Đạt |
|
|
1. |
1. |
Công nghệ thông tin – chuyên ngành Kỹ thuật phần mềm |
CTI |
2014 2016 |
Đạt |
|
|
1. |
Trường ĐH Bách khoa Hà Nội |
1. |
Tin học công nghiệp |
CTI |
2010 2016 |
Đạt |
|
1. |
1. |
Hệ thống thông tin và truyền thông |
CTI |
2010 2016 |
Đạt |
|
|
1. |
1. |
Cơ khí hàng không |
CTI |
2010 2016 |
Đạt |
|
|
1. |
1. |
Truyền thông và mạng máy tính |
AUN-QA DAAD |
2013 |
4,0/7,0 |
|
|
1. |
Trường ĐH Xây dựng |
1. |
Kỹ sư chất lượng cao (PFIEV) – ngành Cơ sở hạ tầng giao thông |
CTI ENAEE |
2004 2010 2016 |
Đạt |
|
1. |
1. |
Kỹ sư chất lượng cao (PFIEV) – ngành Kỹ thuật đô thị |
CTI ENAEE |
2004 2010 2016 |
Đạt |
|
|
1. |
1. |
Kỹ sư chất lượng cao (PFIEV) – ngành Xây dựng công trình thuỷ |
CTI ENAEE |
2004 2010 2016 |
Đạt |
|
|
1. |
Trường ĐH Cần Thơ |
1. |
Kinh tế nông nghiệp |
AUN-QA DAAD |
2013 |
4,0/7,0 |
|
1. |
1. |
Kỹ thuật điện |
AUN-QA DAAD |
2013 |
3,9/7,0 (Không đạt) |
|
|
1. |
1. |
CTTT Nuôi trồng thủy sản |
AUN-QA |
2014 |
4,7/7,0 |
|
|
1. |
1. |
CTTT Công nghệ sinh học |
AUN-QA |
2014 |
4,4/7,0 |
|
|
1. |
Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP. Hồ Chí Minh |
1. |
Công nghệ kỹ thuật Điện- Điện tử |
AUN-QA |
2016 |
4,8/7,0 |
|
1. |
Công nghệ kỹ thuật Cơ – Điện tử |
AUN-QA |
2016 |
4,7/7,0 |
||
|
1. |
Công nghệ kỹ thuật Ô tô |
AUN-QA |
2016 |
4,7/7,0 |
||
|
1. |
Trường ĐH Y tế Công cộng |
1. |
Thạc sỹ Y tế công cộng |
AUN-QA |
2016 |
4,5/7,0 |
|
18. |
Trường Đại học Hoa Sen |
1. |
Marketing |
ACBSP |
2015 |
Công nhận |
|
1. |
Quản trị kinh doanh |
ACBSP |
2015 |
Công nhận |
||
|
1. |
Quản trị nhân lực |
ACBSP |
2015 |
Công nhận |
||
|
1. |
Kế toán |
ACBSP |
2015 |
Công nhận |
||
|
1. |
Tài chính – Ngân hàng |
ACBSP |
2015 |
Công nhận |
Nhật Hồng
Đăng nhận xét